|
STT
|
Tên
của TAND khu vực
|
Phạm
vi thẩm quyền theo lãnh thổ
|
Địa
chỉ
|
TAND
khu vực kế thừa quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các TAND cấp huyện sau
|
|
1
|
Tòa
án nhân dân khu vực 1 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Sài Gòn, Tân Định,
Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Nhiêu Lộc, Xóm Chiếu, Khánh Hội,
Vĩnh Hội.
|
Số 6
Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh
|
Quận
3, Quận 1, Quận 4
|
|
2
|
Tòa
án nhân dân khu vực 2 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Hiệp Bình, Thủ Đức,
Tam Bình, Linh Xuân, Tăng Nhơn Phú, Long Bình, Long Phước, Long Trường, Cát
Lái, Bình Trưng, Phước Long, An Khánh.
|
Số
1400 Đồng Văn Cống, phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
|
Thủ
Đức
|
|
3
|
Tòa
án nhân dân khu vực 3 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Chợ Quán, An
Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú, Phú Lâm, Minh Phụng, Bình Thới,
Hòa Bình, Phú Thọ.
|
Số
642 Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh
|
Quận
5, Quận 6, Quận 11
|
|
4
|
Tòa
án nhân dân khu vực 4 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Diên Hồng, Vườn
Lài, Hòa Hưng, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Hòa, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân
Sơn.
|
Số
27 Thành Thái, phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh
|
Quận
10, Tân Bình
|
|
5
|
Tòa
án nhân dân khu vực 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Gia Định, Bình
Thạnh, Bình Lợi Trung, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận.
|
Số
453 – 455 – 457 Bạch Đằng, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh
|
Bình
Thạnh, Phú Nhuận
|
|
6
|
Tòa
án nhân dân khu vực 6 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Tân Thuận, Phú
Thuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Bình Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Nhà Bè, Hiệp Phước,
Thạnh An.
|
Số
424A Nguyễn Bình, ấp 3, xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
|
Quận
7, Nhà Bè, Cần Giờ
|
|
7
|
Tòa
án nhân dân khu vực 7 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Đông Hưng Thuận,
Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An Phú Đông, Hạnh Thông, An Nhơn, Gò Vấp,
An Hội đồng, Thông Tây Hội, An Hội Tây.
|
Số
416/2 Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
|
Gò Vấp,
Quận 12
|
|
8
|
Tòa
án nhân dân khu vực 8 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Củ Chi, Tân An Hội,
Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hòa Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn,
Xuân Thới Sơn, Bà Điểm.
|
Số
77B, tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh
|
Củ
Chi, Hóc Môn
|
|
9
|
Tòa
án nhân dân khu vực 9 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: An Lạc, Tân Tạo,
Bình Tân, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hòa, Tây Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hòa,
Tân Phú, Phú Thạnh.
|
Số
422/1 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh
|
Tân
Phú, Bình Tân
|
|
10
|
Tòa
án nhân dân khu vực 10 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Chánh Hưng, Phú
Định, Bình Đông, Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng
Long, Bình Hưng.
|
Số 4
đường số 3, trung tâm hành chính, xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh
|
Bình
Chánh, Quận 8
|
|
11
|
Tòa
án nhân dân khu vực 11 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh- Vũng Tàu, Tam Thắng,
Rạch Dừa, Phước Thắng, Côn Đảo, Long Sơn.
|
Số
989 đường 2/9, phường Phước Thắng, TP. Hồ Chí Minh
|
Vũng
Tàu, Côn Đảo
|
|
12
|
Tòa
án nhân dân khu vực 12 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Bà Rịa, Long
Hương, Phú Mỹ, Tam Long, Tân Thành, Tân Phước, Tân Hải, Châu Pha.
|
Số
539 Phạm Văn Đồng, phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh
|
Phú
Mỹ, Bà Rịa
|
|
13
|
Tòa
án nhân dân khu vực 13 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Phước Hải, Long
Hải, Đất Đỏ, Long Điền.
|
Quốc
lộ 55, khu phố Long Sơn, xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh
|
Long Đất
|
|
14
|
Tòa
án nhân dân khu vực 14 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Ngãi Giao, Bình
Giã, Kim Long, Châu Đức, Xuân Sơn, Nghĩa Thành, Hồ Tràm, Xuyên Mộc, Hòa Hội,
Bàu Lâm, Hòa Hiệp, Bình Châu.
|
Số
367 Hùng Vương, xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh
|
Châu
Đức, Xuyên Mộc
|
|
15
|
Tòa
án nhân dân khu vực 15 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Bình Dương,
Chánh Hiệp, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Phú An.
|
Số
471 đại lộ Bình Dương, phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh
|
Thủ
Dầu Một
|
|
16
|
Tòa
án nhân dân khu vực 16 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Đông Hòa, Dĩ An,
Thuận An, Thuận Giao, Bình Hòa, Lái Thiêu, An Phú, Tân Đông Hiệp.
|
Nguyễn
Văn Tiết, khu phố Bình Hòa, phường Lái Thiêu, TP. Hồ
Chí Minh
|
Thuận
An, Dĩ An
|
|
17
|
Tòa
án nhân dân khu vực 17 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Vĩnh Tân, Bình
Cơ, Tân Uyên, Tân Hiệp, Tân Khánh, Bắc Tân Uyên, Thường Tân.
|
Đường
ĐT 747, phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh
|
Tân
Uyên, Bắc Tân Uyên
|
|
18
|
Tòa
án nhân dân khu vực 18 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: Hòa Lợi, Tây
Nam, Chánh Phú Hòa, Minh Thạnh, Long Hòa, Dầu Tiếng, Thanh An, Thới Hòa, Bến
Cát, Long Nguyên.
|
Số
344 quốc lộ 13, phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh
|
Bến
Cát, Dầu Tiếng
|
|
19
|
Tòa
án nhân dân khu vực 19 – Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối
với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh: An Long, Phước
Thành, Phước Hòa, Phú Giáo, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng.
|
Đường
N5, xã Bàu Bàng, TP. Hồ Chí Minh
|
Bàu
Bàng, Phú Gi
|