Tại Quyết
định 299/QĐ-TANDTC năm 2025, Tòa án nhân dân tối cao đã điều chỉnh địa điểm đặt
trụ sở của Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Tòa án nhân dân khu vực. Bài viết dưới
đây tổng hợp chi tiết danh sách các Tòa án nhân dân cấp tỉnh, địa chỉ trụ sở từ
ngày 03/12/2025
Theo Quyết
định 299/QĐ-TANDTC năm 2025, Tòa án nhân dân tối cao đã điều chỉnh địa điểm
đặt trụ sở của các Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Tòa án nhân dân khu vực đã được
công bố tại Quyết
định 114/QĐ-TANDTC ngày 01/7/2025 của Chánh án Tòa án nhân dân tối
cao.
Dưới đây là danh sách chi tiết cùng các địa chỉ trụ sở đã được chỉnh sửa từ
ngày 03/12/2025.
|
STT |
Tỉnh/huyện |
Tên
gọi đơn vị sau khi sắp xếp |
Nơi
đặt trụ sở chính |
Địa
chỉ |
|
|
1 |
AN
GIANG |
||||
|
Tỉnh
An Giang,Tỉnh Kiên Giang |
TAND
tỉnh An Giang |
Phường
Rạch Giá, tỉnh An Giang |
Số
8 Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
||
|
Tp.
Rạch Giá, H. Kiên Hải |
TAND
khu vực 1 - An Giang |
Phường
Rạch Giá, tỉnh An Giang |
Số
906A Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
||
|
Tp.
Phú Quốc |
TAND
khu vực 2 - An Giang |
Đặc
khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
Số
74, đường 30/4, khu phố 1, Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
||
|
H.
Tân Hiệp H. Châu Thành |
TAND
khu vực 3 - An Giang |
Xã
Châu Thành, tỉnh An Giang |
Số
499, khu phố Minh Phú, xã Châu Thành, tỉnh An Giang |
||
|
H.
Hòn Đất |
TAND
khu vực 4 - An Giang |
Xã
Hòn Đất, tỉnh An Giang |
Số
0403 Khu phố đường Hòn, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
||
|
H.
Giồng Riềng H. Gò Quao |
TAND
khu vực 5 - An Giang |
Xã
Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
Số
12 khu phố 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
||
|
H.
U Minh Thượng H. Vĩnh Thuận |
TAND
khu vực 6 - An Giang |
Xã
U Minh Thượng, tỉnh An Giang |
Ấp
Công sự, xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang |
||
|
H.
An Biên H. An Minh |
TAND
khu vực 7 - An Giang |
Xã
An Biên, tỉnh An Giang |
Ấp
3, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, xã An Biên, tỉnh An Giang |
||
|
Tp.
Hà Tiên H.
Kiên Lương H. Giang Thành |
TAND
khu vực 8 - An Giang |
Xã
Kiên Lương, tỉnh An Giang |
Số
278, Trần Hưng Đạo, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
||
|
Tp.
Long Xuyên |
TAND
khu vực 9 - An Giang |
Phường
Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Số
63 Bùi Văn Danh, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
||
|
H.
Thoại Sơn H. Châu Thành |
TAND
khu vực 10 - An Giang |
Xã
Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
Số
3 Nguyễn Văn Trỗi, khóm Đông Sơn 2, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
||
|
H.
Chợ Mới |
TAND
khu vực 11 - An Giang |
Xã
Chợ Mới, tỉnh An Giang |
Đường
Trần Hưng Đạo nối dài, ấp Long Hòa, xã Chợ Mới, tỉnh An Giang |
||
|
H.
Phú Tân |
TAND
khu vực 12 - An Giang |
Xã
Phú Tân, tỉnh An Giang |
Số
137, Hải Thượng Lãn Ông, ấp Thượng 2, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
||
|
H.
Châu Đốc H. Châu Phú |
TAND
khu vực 13 - An Giang |
Phường
Châu Đốc, tỉnh An Giang |
Số
18 Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
||
|
Tx.
Tịnh Biên H. Tri Tôn |
TAND
khu vực 14 - An Giang |
Phường
Thái Sơn, tỉnh An Giang |
Khóm
Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang |
||
|
H.
An Phú Tx. Tân Châu |
TAND
khu vực 15 - An Giang |
Phường
Tân Châu, tỉnh An Giang |
Số
152 Tôn Đức Thắng, khóm Long Thị D, phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
||
|
2 |
BẮC
NINH |
||||
|
Tỉnh
Bắc Giang |
TAND
tỉnh Bắc Ninh |
Phường
Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
Tổ
dân phố An Phong, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
Tp.
Bắc Giang |
TAND
khu vực 1- Bắc Ninh |
Phường
Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
Số
60, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
Tx.
Việt Yên H.
Hiệp Hòa |
TAND
khu vực 2- Bắc Ninh |
Phường
Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
Số
8 Dương Quốc Cơ, tổ dân phố Dục Quang, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
H.
Tân Yên H.
Yên Thế |
TAND
khu vực 3- Bắc Ninh |
Xã
Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh |
Phố
Mới, xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
H.
Lục Nam H.
Lạng Giang |
TAND
khu vực 4- Bắc Ninh |
Xã
Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
Thôn
Toàn Mỹ, xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
Tx.
Chũ H.
Lục Ngạn H.
Sơn Động |
TAND
khu vực 5- Bắc Ninh |
Phường
Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
Tổ
dân phố Trần Phú, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
Tp.
Bắc Ninh |
TAND
khu vực 6- Bắc Ninh |
Phường
Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh |
Số
46 Nguyễn Gia Thiều, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
H.
Yên Phong TP.
Từ Sơn |
TAND
khu vực 7- Bắc Ninh |
Phường
Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
Lê
Quang Đạo, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
Tx.
Quế Võ H.
Tiên Du |
TAND
khu vực 8- Bắc Ninh |
Phường
Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Khu
phố 3, phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
Tx.
Thuận Thành H.
Gia Bình H.
Lương Tài |
TAND
khu vực 9- Bắc Ninh |
Phường
Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
Số
71 Âu Cơ, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
||
|
3 |
CÀ
MAU |
||||
|
Tỉnh
Cà Mau Tỉnh
Bạc Liêu |
TAND
tỉnh Cà Mau |
Phường
Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
Số
301 Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
||
|
Tp.
Cà Mau |
TAND
khu vực 1 - Cà Mau |
Phường
An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
Số
81 Ngô Quyền, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
||
|
H.
Thới Bình H.
U Minh |
TAND
khu vực 2 - Cà Mau |
Xã
Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
Khóm
3, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
||
|
H.
Trần Văn Thời H.
Phú Tân |
TAND
khu vực 3 - Cà Mau |
Xã
Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
Đường
19/5, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
||
|
H.
Cái Nước H.
Đầm Dơi |
TAND
khu vực 4 - Cà Mau |
Xã
Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau |
Số
7 Trần Văn Hy, khóm 1, xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau |
||
|
H.
Năm Căn H.
Ngọc Hiển |
TAND
khu vực 5 - Cà Mau |
Xã
Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
Khóm
8, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
||
|
Tp.
Bạc Liêu |
TAND
khu vực 6- Cà Mau |
Phường
Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
Số
01, đường Quy hoạch số 34, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
||
|
H.
Hòa Bình H.
Vĩnh Lợi |
TAND
khu vực 7- Cà Mau |
Xã
Hòa Bình, tỉnh Cà Mau |
Ấp
Thị trấn A, xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau |
||
|
H.
Đông Hải Tx.
Giá Rai |
TAND
khu vực 8- Cà Mau |
Phường
Giá Rai, tỉnh Cà Mau |
Khóm
1, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau |
||
|
H.
Hồng Dân H.
Phước Long |
TAND
khu vực 9- Cà Mau |
Xã
Phước Long, tỉnh Cà Mau |
Ấp
Hành Chính, Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau |
||
|
4 |
CAO
BẰNG |
||||
|
Tỉnh
Cao Bằng |
TAND
tỉnh Cao Bằng |
Phường
Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
Số
56 Hoàng Đình Giong, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
||
|
H.
Hòa An Tp.
Cao Bằng |
TAND
khu vực 1 - Cao Bằng |
Phường
Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
Phường
Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
||
|
H.
Quảng Hòa H.
Thạch An |
TAND
khu vực 2 - Cao Bằng |
Xã
Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
Hòa
Trung, Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
||
|
H.
Trùng Khánh H.
Hạ Lang |
TAND
khu vực 3 - Cao Bằng |
Xã
Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
Tổ
dân phố 4, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
||
|
H.
Nguyên Bình H.
Hà Quảng |
TAND
khu vực 4 - Cao Bằng |
Xã
Trường Hà, tỉnh Cao Bằng |
Tổ
Xuân Đại, xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng |
||
|
H.
Bảo Lạc H.
Bảo Lâm |
TAND
khu vực 5 - Cao Bằng |
Xã
Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
Tổ
dân phố 2, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
||
|
5 |
ĐẮK
LẮK |
||||
|
Tỉnh
Đắk Lăk Tỉnh
Phú Yên |
TAND
tỉnh Đắk Lắk |
Phường
Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Số
4 Lê Duẩn, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
Tp.
Buôn Ma Thuột |
TAND
khu vực 1 - Đắk Lắk |
Phường
Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Số
3 Lý Nam Đế, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Ea Súp H.
Buôn Đôn |
TAND
khu vực 2 - Đắk Lắk |
Xã
Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
Số
181 Hùng Vương, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Cư M'Gar |
TAND
khu vực 3 - Đắk Lắk |
Xã
Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
Số
138, Hùng Vương, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Krông Pắk |
TAND
khu vực 4 - Đắk Lắk |
Xã
Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
Số
271 Giải Phóng, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Krông Ana H.
Cư Kuin |
TAND
khu vực 5 - Đắk Lắk |
Xã
Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk |
Xã
Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Lắk H.
Krông Bông |
TAND
khu vực 6 - Đắk Lắk |
Xã
Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk |
Số
01, Nguyễn Thị Minh Khai, xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Ea Kar H.
M'Drăk |
TAND
khu vực 7 - Đắk Lắk |
Xã
Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
Số
152 Nguyễn Tất Thành, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Krông Búk H.
Buôn Hồ |
TAND
khu vực 8 - Đắk Lắk |
Phường
Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
Số
480 Hùng Vương, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Ea H'Leo |
TAND
khu vực 9 - Đắk Lắk |
Xã
Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
Số
20 Điện Biên Phủ, xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Krông Năng |
TAND
khu vực 10 - Đắk Lắk |
Xã
Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
Số
109 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
Tp.
Tuy Hòa |
TAND
khu vực 11 - Đắk Lắk |
Phường
Tuy Hoà, tỉnh Đắk Lắk |
Số
80 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hoà, Đắk Lắk |
||
|
Tx.
Đông Hòa |
TAND
khu vực 12 - Đắk Lắk |
Phường
Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
Khu
phố 3, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Tây Hòa H. Phú Hòa |
TAND
khu vực 13 - Đắk Lắk |
Xã
Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
Đường
NB2, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Đồng Xuân Tx. Sông Cầu H.
Tuy An |
TAND
khu vực 14 - Đắk Lắk |
Xã
Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
Số
31 Trần Phú, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
H.
Sơn Hòa H. Sông Hinh |
TAND
khu vực 15 - Đắk Lắk |
Xã
Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
Số
74 Trần Phú, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
||
|
6 |
ĐIỆN
BIÊN |
||||
|
Tỉnh
Điện Biên |
TAND
tỉnh Điện Biên |
Phường
Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
Bản
Noong Bua, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
||
|
Tp.
Điện Biên Phủ H.
Mường Ảng |
TAND
khu vực 1 - Điện Biên |
Phường
Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
Số
13 tổ 12, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
||
|
H.
Điện Biên H.
Điện Biên Đông |
TAND
khu vực 2 - Điện Biên |
Phường
Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
Pú
Tửu, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
||
|
H.
Tủa Chùa H.
Tuần Giáo |
TAND
khu vực 3 - Điện Biên |
Xã
Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
Khối
Tân Giang, xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
||
|
Tx.
Mường Lay H.
Mường Chà |
TAND
khu vực 4 - Điện Biên |
Xã
Na Sang, tỉnh Điện Biên |
Xã
Na Sang, tỉnh Điện Biên |
||
|
H.
Mường Nhé H.
Nậm Pồ |
TAND
khu vực 5 - Điện Biên |
Xã
Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên |
Bản
Nà Hỳ 1, xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên |
||
|
7 |
ĐỒNG
NAI |
||||
|
Tỉnh
Bình Phước Tỉnh
Đồng Nai |
TAND
tỉnh Đồng Nai |
Phường
Trần Biên, tỉnh Đồng Nai |
Số
310 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
||
|
Tp.
Biên Hòa |
TAND
khu vực 1- Đồng Nai |
Phường
Trần Biên, tỉnh Đồng Nai |
Số
1 Nguyễn Du, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Nhơn Trạch H.
Long Thành |
TAND
khu vực 2 - Đồng Nai |
Xã
Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Số
187 Lê Duẩn, khu Phước Hải, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Vĩnh Cửu H.
Trảng Bom |
TAND
khu vực 3 - Đồng Nai |
Xã
Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
Số
173 Nguyễn Huệ, xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Thống Nhất Tp.
Long Khánh |
TAND
khu vực 4 - Đồng Nai |
Phường
Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Số
42 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Cẩm Mỹ |
TAND
khu vực 5 - Đồng Nai |
Xã
Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Ấp
Suối Cả, xã Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Xuân Lộc |
TAND
khu vực 6 - Đồng Nai |
Xã
Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
Số
2 đường 9/4, khu phố 1, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Định Quán |
TAND
khu vực 7 - Đồng Nai |
Xã
Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
Nguyễn
Ái Quốc, khu phố Hiệp Tâm 1, xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Tân Phú |
TAND
khu vực 8 - Đồng Nai |
Xã
Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
Số
6 Trịnh Hoài Đức, xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
||
|
Tp.
Đồng Xoài H.
Đồng Phú |
TAND
khu vực 9 - Đồng Nai |
Phường
Bình Phước, tỉnh Đồng Nai |
Số
733 Quốc lộ 14, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai |
||
|
Tx.
Chơn Thành H.
Hớn Quản Tx.
Bình Long |
TAND
khu vực 10 - Đồng Nai |
Xã
Tân Khai, tỉnh Đồng Nai |
Trung
tâm hành chính, xã Tân Khai, tỉnh Đồng Nai |
||
|
Tx.
Phước Long H.
Phú Riềng |
TAND
khu vực 11 - Đồng Nai |
Xã
Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai |
Thôn
Tân Hoà, xã Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Bù Đăng |
TAND
khu vực 12- Đồng Nai |
Xã
Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai |
Số
192 Quốc lộ 14, xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Bù Gia Mập H.
Bù Đốp |
TAND
khu vực 13- Đồng Nai |
Xã
Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai |
Thôn
Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai |
||
|
H.
Lộc Ninh |
TAND
khu vực 14- Đồng Nai |
Xã
Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai |
Số
338 Quốc lộ 13, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai |
||
|
8 |
ĐỒNG
THÁP |
||||
|
Tỉnh
Tiền Giang Tỉnh
Đồng Tháp |
TAND
tỉnh Đồng Tháp |
Phường
Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
Số
30 Lê Lợi, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
Tp.
Mỹ Tho H.
Chợ Gạo |
TAND
khu vực 1 - Đồng Tháp |
Phường
Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp |
Quốc
lộ 50, Khu phố Hội Gia, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
H.
Gò Công Tây Tp.
Gò Công H.
Gò Công Đông H.
Tân Phú Đông |
TAND
khu vực 2 - Đồng Tháp |
Phường
Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
Số
34 Nguyễn Văn Côn, phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
H.
Tân Phước H.
Châu Thành |
TAND
khu vực 3 - Đồng Tháp |
Xã
Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
Ấp
cá, Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
H.
Cai Lậy Tx.
Cai Lậy |
TAND
khu vực 4 - Đồng Tháp |
Phường
Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp |
Khu
phố Mỹ Thuận, Phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
H.
Cái Bè |
TAND
khu vực 5 - Đồng Tháp |
Xã
Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
Ấp
Hòa Phúc, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
Tp.
Cao Lãnh |
TAND
khu vực 6 - Đồng Tháp |
Phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Số
3 Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
H.
Lấp Vò H.
Lai Vung |
TAND
khu vực 7 - Đồng Tháp |
Xã
Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp |
Ấp
2, xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
Tp.
Sa Đéc H.
Châu Thành |
TAND
khu vực 8 - Đồng Tháp |
Phường
Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
Đường
tỉnh 848, khóm Tân Bình, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
H.
Cao Lãnh |
TAND
khu vực 9 - Đồng Tháp |
Xã
Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
Số
280 Nguyễn Trãi, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
H.
Tháp Mười |
TAND
khu vực 10 - Đồng Tháp |
Xã
Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp |
Số
57 đường Trần Hưng Đạo, khóm 3, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. |
||
|
H.
Tam Nông H.
Thanh Bình |
TAND
khu vực 11 - Đồng Tháp |
Xã
Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp |
Đường
Võ Văn Kiệt, xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
Tp.
Hồng Ngự H.
Hồng Ngự H.
Tân Hồng |
TAND
khu vực 12 - Đồng Tháp |
Phường
An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
Số
54, đường Tôn Đức Thắng, khóm An Thạnh A, phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
||
|
9 |
GIA
LAI |
||||
|
Tỉnh
Gia Lai Tỉnh
Bình Định |
TAND
tỉnh Gia Lai |
Phường
Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
Số
1 đường Lê Lợi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
||
|
Tp.
Quy Nhơn |
TAND
khu vực 1 - Gia Lai |
Phường
Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
Số
39 Bà Huyện Thanh Quan, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
||
|
Tx
An Nhơn H.
Tuy Phước H.
Vân Canh |
TAND
khu vực 2 - Gia Lai |
Xã
Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
Số
105 Xuân Diệu, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
Phù Mỹ H.
Phù Cát |
TAND
khu vực 3 - Gia Lai |
Xã
Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
Số
65 Quang Trung, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
Vĩnh Thạnh H.
Tây Sơn |
TAND
khu vực 4 - Gia Lai |
Xã
Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
Số
4 Đô Đốc Bảo, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
An Lão H.
Hoài Ân |
TAND
khu vực 5 - Gia Lai |
Xã
Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
Số
172-174 Nguyễn Tất Thành, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
||
|
Tx.
Hoài Nhơn |
TAND
khu vực 6 - Gia Lai |
Phường
Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
Số
2693 Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
||
|
Tp.
Pleiku |
TAND
khu vực 7 - Gia Lai |
Phường
Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
Đường
Nguyễn Văn Linh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
Đức Cơ H.
Chư Prông |
TAND
khu vực 8 - Gia Lai |
Xã
Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
Số
103 Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
Ia Grai H.
Chư Păh |
TAND
khu vực 9 - Gia Lai |
Xã
Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
Số
286 Hùng Vương, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
Đăk Đoa H.
Mang Yang |
TAND
khu vực 10 - Gia Lai |
Xã
Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
Số
142 Nguyễn Huệ, xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
Chư Sê H.
Chư Pưh |
TAND
khu vực 11 – Gia Lai |
Xã
Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
Số
9 Nguyễn Tất Thành, xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
||
|
Tx.
Ayun Pa H.
Krông Pa H.
Phú Thiện H.
Ia Pa |
TAND
khu vực 12 - Gia Lai |
Phường
Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
số
65 Trần Quốc Toản, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
||
|
Tx.
An Khê H.
Đăk Pơ H.
Kông Chro |
TAND
khu vực 13 - Gia Lai |
Phường
An Bình, tỉnh Gia Lai |
Số
1467 Quang Trung, phường An Bình, tỉnh Gia Lai |
||
|
H.
Kbang |
TAND
khu vực 14 - Gia Lai |
Xã
Kbang, tỉnh Gia Lai |
Số
39 Quang Trung, xã Kbang, tỉnh Gia Lai |
||
|
10 |
HÀ
TĨNH |
||||
|
Tỉnh
Hà Tĩnh |
TAND
tỉnh Hà Tĩnh |
Phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
Số
96A Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
||
|
H.
Thạch Hà Tp.
Hà Tĩnh H.
Cẩm Xuyên |
TAND
khu vực 1 - Hà Tĩnh |
Phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
Số
90 Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
||
|
H.
Kỳ Anh Tx
Kỳ Anh |
TAND
khu vực 2 - Hà Tĩnh |
Xã
Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Thôn
Đồng Tiến, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
||
|
H.
Can Lộc H.
Đức Thọ H.
Nghi Xuân Tx.
Hồng Lĩnh Tx.
Hồng Lĩnh (cũ) |
TAND
khu vực 3 - Hà Tĩnh |
Phường
Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Tổ
dân phố Tiên Sơn, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
||
|
H.
Hương Khê |
TAND
khu vực 4 - Hà Tĩnh |
Xã
Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
Số
293 Trần Phú, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
||
|
H.
Hương Sơn H.
Vũ Quang |
TAND
khu vực 5 - Hà Tĩnh |
Xã
Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
Số
82 Nguyễn Tuấn Thiện, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
||
|
11 |
HƯNG
YÊN |
||||
|
Tỉnh
Hưng Yên Tỉnh
Thái Bình |
TAND
tỉnh Hưng Yên |
Phường
Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
Số
686 Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
||
|
H.
Ân Thi H.
Phù Cừ H.
Tiên Lữ Tp.
Hưng Yên |
TAND
khu vực 1 - Hưng Yên |
Xã
Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
Đường
Nội thị 1, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
||
|
Tx.
Mỹ Hào H.
Yên Mỹ |
TAND
khu vực 2 - Hưng Yên |
Phường
Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Số
17 Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
||
|
H.
Khoái Châu H.
Kim Động |
TAND
khu vực 3 - Hưng Yên |
Xã
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Số
64 Sài Thị, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
||
|
H.
Văn Giang H.
Văn Lâm |
TAND
khu vực 4 - Hưng Yên |
Xã
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Đường
Cây Sấu, xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
||
|
Tp.
Thái Bình H.
Vũ Thư |
TAND
khu vực 5 - Hưng Yên |
Phường
Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên |
Số
76 Kỳ Đồng, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên |
||
|
H.
Kiến Xương H.
Tiền Hải |
TAND
khu vực 6 - Hưng Yên |
Xã
Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
Số
5 đường 14/10, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
||
|
H.
Thái Thụy H.
Đông Hưng |
TAND
khu vực 7 - Hưng Yên |
Xã
Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
Số
28 Quách Đình Bảo, xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
||
|
H.
Hưng Hà H.
Quỳnh Phụ |
TAND
khu vực 8 - Hưng Yên |
Xã
Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
Số
106 Long Hưng, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
||
|
12 |
KHÁNH
HÒA |
||||
|
Tỉnh
Khánh Hòa Tỉnh
Ninh Thuận |
TAND
tỉnh Khánh Hòa |
Phường
Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Số
02 Phan Bội Châu, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Tp.
Nha Trang |
TAND
khu vực 1 - Khánh Hòa |
Phường
Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Số
104 Nguyễn Trãi, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
H.
Khánh Sơn H.
Cam Lâm Tp.
Cam Ranh |
TAND
khu vực 2 - Khánh Hòa |
Phường
Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
Số
4 Phạm Văn Đồng, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
H.
Khánh Vĩnh H.
Diên Khánh |
TAND
khu vực 3 - Khánh Hòa |
Xã
Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa |
Số
127 Lý Tự Trọng, xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Tx.
Ninh Hòa H.
Vạn Ninh |
TAND
khu vực 4 - Khánh Hòa |
Phường
Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
Tổ
dân phố số 17, phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Tp.
Phan Rang - Tháp Chàm |
TAND
khu vực 5 - Khánh Hòa |
Phường
Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa |
Số
01 Nguyễn Tri Phương, phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
H.
Ninh Hải H.
Thuận Bắc |
TAND
khu vực 6 - Khánh Hòa |
Phường
Ninh Chữ, tỉnh Khánh Hòa |
Số
312 Trường Chinh, phường Ninh Chữ, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
H.
Bác Ái H.
Ninh Sơn |
TAND
khu vực 7 - Khánh Hòa |
Xã
Ninh Sơn, tỉnh Khánh Hòa |
Số
332 Lê Duẩn, xã Ninh Sơn, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
H.
Ninh Phước H.
Thuận Nam |
TAND
khu vực 8 - Khánh Hòa |
Xã
Thuận Nam, tỉnh Khánh Hòa |
Xã
Thuận Nam, tỉnh Khánh Hòa |
||
|
13 |
LAI
CHÂU |
||||
|
Tỉnh
Lai Châu |
TAND
tỉnh Lai Châu |
Phường
Tân Phong, tỉnh Lai Châu |
Tổ
9, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu |
||
|
Tp.
Lai Châu H.
Tam Đường |
TAND
khu vực 1 - Lai Châu |
Phường
Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
Đường
58, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
||
|
H.
Tân Uyên H.
Than Uyên |
TAND
khu vực 2 - Lai Châu |
Xã
Tân Uyên, tỉnh Lai Châu |
Tổ
dân phố số 26, xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu |
||
|
H.
Sìn Hồ H.
Phong Thổ |
TAND
khu vực 3 - Lai Châu |
Xã
Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
Tổ
dân phố Hữu Nghị, xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
||
|
H.
Mường Tè H.
Nậm Nhùn |
TAND
khu vực 4 - Lai Châu |
Xã
Bum Tở, tỉnh Lai Châu |
Khu
phố 8, xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu |
||
|
14 |
LÂM
ĐỒNG |
||||
|
Tỉnh
Lâm Đồng Tỉnh
Bình Thuận Tỉnh
Đắk Nông |
TAND
tỉnh Lâm Đồng |
Phường
Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Số
27 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Lạc Dương Tp.
Đà Lạt |
TAND
khu vực 1 - Lâm Đồng |
Phường
Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Số
27 Pasteur, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Đơn Dương H.
Đức Trọng |
TAND
khu vực 2 - Lâm Đồng |
Xã
Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
Quốc
lộ 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Lâm Hà H.
Đam Rông |
TAND
khu vực 3 - Lâm Đồng |
Xã
Đinh Văn, Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
Tổ
dân phố Đồng Tủm, xã Đinh Văn, Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
Tp.
Bảo Lộc H.
Bảo Lâm H.
Di Linh |
TAND
khu vực 4 - Lâm Đồng |
Phường
2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
Số
12A, Lý Tự Trọng, phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Đạ Huoai H.
Cát Tiên |
TAND
khu vực 5 - Lâm Đồng |
Xã
Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
Tổ
dân phố 1B, xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
Tp.
Gia Nghĩa H.
Đắk GLong |
TAND
khu vực 6 - Lâm Đồng |
Phường
Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
Số
12 Cao Bá Quát, phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Tuy Đức H.
Đắk RLấp |
TAND
khu vực 7 - Lâm Đồng |
Xã
Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng |
Đường
Trần Hưng Đạo, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Đắk Mil H.
Đắk Song |
TAND
khu vực 8 - Lâm Đồng |
Xã
Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng |
Số
5 Lê Duẩn, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Cư Jút H.
Krông Nô |
TAND
khu vực 9 - Lâm Đồng |
Xã
Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng |
Số
17 Ngô Quyền, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
Tp.
Phan Thiết H.
Phú Quý |
TAND
khu vực 10 - Lâm Đồng |
Phường
Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
Số
16 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Hàm Thuận Nam |
TAND
khu vực 11 - Lâm Đồng |
Xã
Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng |
Số
34 Trần Phú, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Hàm Thuận Bắc |
TAND
khu vực 12 - Lâm Đồng |
Xã
Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
Số
213 đường 8/4, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Bắc Bình |
TAND
khu vực 13 - Lâm Đồng |
Xã
Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
Số
383 Nguyễn Tất Thành, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Tuy Phong |
TAND
khu vực 14 - Lâm Đồng |
Xã
Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
Số
8 đường 17/4, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
TX.
La Gi H. Hàm Tân |
TAND
khu vực 15 - Lâm Đồng |
Phường
La Gi, tỉnh Lâm Đồng |
Số
572 Thống Nhất, phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Tánh Linh |
TAND
khu vực 16 - Lâm Đồng |
Xã
Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng |
Số
1205 Trần Hưng Đạo, xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
H.
Đức Linh |
TAND
khu vực 17 - Lâm Đồng |
Xã
Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
Số
465 đường Cách Mạng Tháng Tám, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
||
|
15 |
LẠNG
SƠN |
||||
|
Tỉnh
Lạng Sơn |
TAND
tỉnh Lạng Sơn |
Phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
Số
412 Hùng Vương, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
||
|
H.
Cao Lộc Tp.
Lạng Sơn |
TAND
khu vực 1 - Lạng Sơn |
Phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
Số
7 Trần Hưng Đạo, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
||
|
H.
Tràng Định H.
Văn Lãng |
TAND
khu vực 2 - Lạng Sơn |
Xã
Na Sầm, tỉnh Lạng Sơn |
Khu
8, xã Na Sầm, tỉnh Lạng Sơn |
||
|
H.
Bình Gia H.
Bắc Sơn H.
Văn Quan |
TAND
khu vực 3 - Lạng Sơn |
Xã
Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
Đường
19/4, khối phố 2, xã Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
||
|
H.
Hữu Lũng H.
Chi Lăng |
TAND
khu vực 4 - Lạng Sơn |
Xã
Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
Số
26 đường 19/8, khu An Ninh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
||
|
H.
Đình Lập H.
Lộc Bình |
TAND
khu vực 5 - Lạng Sơn |
Xã
Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
Khu
Hòa Bình, xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
||
|
16 |
LÀO
CAI |
||||
|
Tỉnh
Lào Cai Tỉnh
Yên Bái |
TAND
tỉnh Lào Cai |
Phường
Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
Nguyễn
Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
||
|
Tp.
Yên Bái |
TAND
khu vực 1 - Lào Cai |
Phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
Sổ
965 Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
||
|
H.
Lục Yên H.
Yên Bình |
TAND
khu vực 2 - Lào Cai |
Xã
Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
Thôn
8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
||
|
H.
Văn Yên H.
Trấn Yên |
TAND
khu vực 3 - Lào Cai |
Xã
Mậu A, tỉnh Lào Cai |
Số
68 Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
||
|
H.
Mù Cang Chải H.
Văn Chấn |
TAND
khu vực 4 - Lào Cai |
Xã
Văn Chấn, tỉnh Lào Cai |
Xã
Văn Chấn, tỉnh Lào Cai |
||
|
Tx.
Nghĩa Lộ H.
Trạm Tấu |
TAND
khu vực 5 - Lào Cai |
Phường
Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
Tổ
4, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
||
|
H.
Bảo Thắng Tp.
Lào Cai |
TAND
khu vực 6 - Lào Cai |
Phường
Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Đường
B2, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
||
|
H.
Bát Xát Tx.
Sa Pa |
TAND
khu vực 7 - Lào Cai |
Phường
Sa Pa, tỉnh Lào Cai |
Số
01 Lê Hồng Phong, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai |
||
|
H.
Bảo Yên H.
Văn Bàn |
TAND
khu vực 8 - Lào Cai |
Xã
Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
Sổ
33 Gia Lân, xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
||
|
H.
Si Ma Cai H.
Bắc Hà H.
Mường Khương |
TAND
khu vực 9 - Lào Cai |
Xã
Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
Thôn
Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
||
|
17 |
NGHỆ
AN |
||||
|
Tỉnh
Nghệ An |
TAND
tỉnh Nghệ An |
Phường
Vĩnh Phú, tỉnh Nghệ An |
Phạm
Đình Toái, phường Vĩnh Phú, tỉnh Nghệ An |
||
|
Tp.
Vinh |
TAND
Khu vực 1 - Nghệ An |
Phường
Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
Số
72 Nguyễn Thị Minh Khai, khối Liên Cơ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Nghi Lộc H.
Hưng Nguyên |
TAND
Khu vực 2 - Nghệ An |
Xã
Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Tổ
dân phố 6, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Diễn Châu |
TAND
Khu vực 3 - Nghệ An |
Xã
Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Thôn
Tràng Thân, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
||
|
Tx.
Hoàng Mai H.
Quỳnh Lưu |
TAND
Khu vực 4 - Nghệ An |
Phường
Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
Nguyễn
Thị Minh Khai, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Nam Đàn H.
Thanh Chương |
TAND
Khu vực 5 - Nghệ An |
Xã
Vạn An, tỉnh Nghệ An |
Phan
Bội Châu, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Yên Thành |
TAND
Khu vực 6 - Nghệ An |
Xã
Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Số
7, đường Vương Thức, xóm Trung Đình, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Tân Kỳ H.
Đô Lương |
TAND
Khu vực 7 - Nghệ An |
Xã
Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Số
1 Lê Hồng Phong, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Nghĩa Đàn Tx.
Thái Hòa |
TAND
Khu vực 8 - Nghệ An |
Phường
Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Số
68 Làng Vạc, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Anh Sơn H.
Con Cuông |
TAND
Khu vực 9 - Nghệ An |
Xã
Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Thôn
Kim Nhan 2, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Quế Phong H.
Quỳ Châu H.
Quỳ Hợp |
TAND
Khu vực 10 - Nghệ An |
Xã
Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
Bản
Minh Tiến, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Tương Dương |
TAND
Khu vực 11 - Nghệ An |
Xã
Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
Số
321 Khối Hòa Tây, xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
||
|
H.
Kỳ Sơn |
TAND
Khu vực 12 - Nghệ An |
Xã
Mường Xén, tỉnh Nghệ An |
Khối
1, xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An |
||
|
18 |
NINH
BÌNH |
||||
|
Tỉnh
Ninh Bình Tỉnh
Hà Nam Tỉnh
Nam Định |
TAND
tỉnh Ninh Bình |
Phường
Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Trần
Nhân Tông, phố Phương Đình, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
||
|
Tp.
Hoa Lư |
TAND
khu vực 1 - Ninh Bình |
Phường
Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Số
1 ngõ 44 Đinh Tất Miễn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
||
|
H.
Yên Mô Tp.
Tam Điệp |
TAND
khu vực 2 - Ninh Bình |
Phường
Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Số
129 Đồng Giao, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
||
|
H.
Nho Quan H.
Gia Viễn |
TAND
khu vực 3 - Ninh Bình |
Xã
Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
Số
12, đường Lương Văn Tụy, thôn Phong Lạc, xã Nho Quan, tỉnh Ninh Binh |
||
|
H.
Kim Sơn H.
Yên Khánh |
TAND
khu vực 4 - Ninh Bình |
Xã
Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình |
Xóm
9, xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình |
||
|
Tx.
Kim Bảng H.
Thanh Liêm TP.
Phủ Lý |
TAND
khu vực 5 - Ninh Bình |
Xã
Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình |
Số
161, đường Trường Chinh, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Binh |
||
|
H.
Bình Lục Tx.
Duy Tiên H.
Lý Nhân |
TAND
khu vực 6 - Ninh Bình |
Xã
Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
Số
391 Trần Nhân Tông, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
||
|
Tp.
Nam Định |
TAND
khu vực 7 - Ninh Bình |
Phường
Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
Km1,
đại lộ Thiên Trường, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình |
||
|
H.
Vụ Bản H.
Ý Yên |
TAND
khu vực 8 - Ninh Bình |
Xã
Ý Yên, tỉnh Ninh Bình |
Đường
Tống Văn Trân, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Binh |
||
|
H.
Trực Ninh H.
Nam Trực |
TAND
khu vực 9 - Ninh Bình |
Xã
Nam Minh, tỉnh Ninh Bình |
Thôn
Quán Chiền, xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình |
||
|
H.
Giao Thủy H.
Xuân Trường |
TAND
khu vực 10 - Ninh Bình |
Xã
Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình |
Số
245, Trần Nhân Tông, xã Giao Thuỷ, tỉnh Ninh Binh |
||
|
H.
Nghĩa Hưng H.
Hải Hậu |
TAND
khu vực 11 - Ninh Bình |
Xã
Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
Tổ
dân phố số 5, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
||
|
19 |
PHÚ
THỌ |
||||
|
Tỉnh
Phú Thọ Tỉnh
Hòa Bình Tỉnh
Vĩnh Phúc |
TAND
tỉnh Phú Thọ |
Phường
Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Nguyễn
Tất Thành, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
||
|
Tp.
Việt Trì |
TAND
khu vực 1 - Phú Thọ |
Phường
Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Hai
Bà Trưng, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
||
|
Tx.
Phú Thọ H.
Lâm Thao |
TAND
khu vực 2 - Phú Thọ |
Phường
Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
Khu
Vạn Thắng, phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Thanh Ba H.
Phù Ninh |
TAND
khu vực 3 - Phú Thọ |
Xã
Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
Khu
3, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Thanh Thủy H.
Tam Nông |
TAND
khu vực 4 - Phú Thọ |
Xã
Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
Xã
Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Hạ Hòa H.
Đoan Hùng |
TAND
khu vực 5 - Phú Thọ |
Xã
Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
Số
625 Đồng Tám, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Yên Lập H.
Cẩm Khê |
TAND
khu vực 6 - Phú Thọ |
Xã
Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
Số
291 Hoa Khê, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Thanh Sơn H.
Tân Sơn |
TAND
khu vực 7 - Phú Thọ |
Xã
Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
Khu
Cầu Đất, xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Bình Xuyên Tp.
Phúc Yên |
TAND
khu vực 8 - Phú Thọ |
Phường
Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
Số
6, đường Bạch Đằng, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Tam Đảo H.
Tam Dương Tp.
Vĩnh Yên |
TAND
khu vực 9 - Phú Thọ |
Phường
Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ. |
Phạm
Văn Đông, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Vĩnh Tường H.
Yên Lạc |
TAND
khu vực 10 - Phú Thọ |
Xã
Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ. |
Số
351 Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
||
|
H.
Sông Lô H.
Lập Thạch |
TAND
khu vực 11 - Phú Thọ |
Xã
Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ |
Đường
307, thôn Hưng Đạo, xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ |
||
|
TP.
Hòa Bình Cao
Phong |
TAND
khu vực 12 - Phú Thọ |
Phường
Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
Trần
Quý Cáp, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
||
|
Kim
Bôi Lương
Sơn |
TAND
khu vực 13 - Phú Thọ |
Xã
Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
Khu
Đoàn Kết, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
||
|
Đà
Bắc |
TAND
khu vực 14 - Phú Thọ |
Xã
Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
Xã
Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
||
|
Lạc
Sơn Tân
Lạc |
TAND
khu vực 15 - Phú Thọ |
Xã
Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
Hữu
Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
||
|
Mai
Châu |
TAND
khu vực 16 - Phú Thọ |
Xã
Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
Tiểu
khu III, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
||
|
Lạc
Thủy Yên
Thủy |
TAND
khu vực 17 - Phú Thọ |
Xã
Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
Khu
1, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
||
|
20 |
QUẢNG
NGÃI |
||||
|
Tỉnh
Quảng Ngãi Tỉnh
Kon Tum |
TAND
tỉnh Quảng Ngãi |
Phường
Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
203 Phạm Văn Đồng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Lý Sơn Tp.
Quảng Ngãi |
TAND
khu vực 1 - Quảng Ngãi |
Phường
Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
164 Phan Bội Châu, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Trà Bồng H.
Bình Sơn |
TAND
khu vực 2 - Quảng Ngãi |
Xã
Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Thôn
Phú Lộc, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Sơn Tây H.
Sơn Hà H.
Sơn Tịnh |
TAND
khu vực 3 - Quảng Ngãi |
Xã
Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
Thôn
Hà Tây, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
||
|
H.
Tư Nghĩa H.
Mộ Đức |
TAND
khu vực 4 - Quảng Ngãi |
Xã
Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
47 Trần Thị Hiệp, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Minh Long H.
Nghĩa Hành |
TAND
khu vực 5 - Quảng Ngãi |
Xã
Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
507 Phạm Văn Đồng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Ba Tơ Tx.
Đức Phổ |
TAND
khu vực 6 - Quảng Ngãi |
Phường
Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
25 Đỗ Quang Thắng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
Tp.
Kon Tum |
TAND
khu vực 7 - Quảng Ngãi |
Phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
44 Bà Triệu, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Ia H'Drai H.
Sa Thầy |
TAND
khu vực 8 - Quảng Ngãi |
Xã
Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
Thôn
1, xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Đắk Hà H.
Đắk Tô H.
TuMơRông |
TAND
khu vực 9 - Quảng Ngãi |
Xã
Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
151 Hùng Vương, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Kon Rẫy H.
Kon Plông |
TAND
khu vực 10 - Quảng Ngãi |
Xã
Măng Đen, Quảng Ngãi |
Số
212 Võ Nguyên Giáp, xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
H.
Đắk Glei H.
Ngọc Hồi |
TAND
khu vực 11 - Quảng Ngãi |
Xã
Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
Số
988 Hùng Vương, xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
||
|
21 |
QUẢNG
NINH |
||||
|
Tỉnh
Quảng Ninh |
TAND
tỉnh Quảng Ninh |
Phường
Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh |
Khu
đô thị Cao Xanh, Hà Khánh B, phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh |
||
|
Tp.
Hạ Long |
TAND
khu vực 1-Quảng Ninh |
Phường
Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Số
447 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
||
|
Tp.
Uông Bí H.
Quảng Yên |
TAND
khu vực 2-Quảng Ninh |
Phường
Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Khu
Bãi, phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
||
|
H.
Cô Tô Tp.
Cẩm Phả H.
Vân Đồn |
TAND
khu vực 3-Quảng Ninh |
Phường
Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
Khu
Hòa Lạc, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
||
|
H.
Ba Chẽ H.
Tiên Yên H.
Bình Liêu H.
Đầm Hà |
TAND
khu vực 4-Quảng Ninh |
Xã
Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Đường
mới, Lý Thường Kiệt, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
||
|
Tp.
Đông Triều |
TAND
khu vực 5-Quảng Ninh |
Phường
Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh |
Khu
Xuân Viên 4, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh |
||
|
H.
Hải Hà Tp.
Móng Cái |
TAND
khu vực 6-Quảng Ninh |
Phường
Móng Cái 1, Quảng Ninh |
Số
33 Hữu Nghị, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh |
||
|
22 |
QUẢNG
TRỊ |
||||
|
Tỉnh
Quảng Trị Tỉnh
Quảng Bình |
TAND
tỉnh Quảng Trị |
Phường
Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Số
86 Trần Quang Khải, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Bố Trạch Tp.
Đồng Hới |
TAND
khu vực 1 - Quảng Trị |
Phường
Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Số
92 Phạm Văn Đồng, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Minh Hóa H.
Tuyên Hóa |
TAND
khu vực 2 - Quảng Trị |
Xã
Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
Số
31, Lý Thường Kiệt, xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Quảng Trạch Tx.
Ba Đồn |
TAND
khu vực 3 - Quảng Trị |
Xã
Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
Thôn
Pháp Kệ, xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Quảng Ninh H.
Lệ Thủy |
TAND
khu vực 4 - Quảng Trị |
Xã
Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
Số
126 Hùng Vương, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Cam Lộ Tp.
Đông Hà |
TAND
khu vực 5 - Quảng Trị |
Phường
Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Số
45 Lê Lợi, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Triệu Phong Tx.
Quảng Trị H.
Hải Lăng |
TAND
khu vực 6 - Quảng Trị |
Phường
Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
Số
63 Ngô Quyền, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Hướng Hóa H.
ĐaKrông |
TAND
khu vực 7 - Quảng Trị |
Xã
Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
Số
2 Nguyễn Viết Xuân, khóm 3b, xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
||
|
H.
Vĩnh Linh H.
Gio Linh H.
Cồn Cỏ |
TAND
khu vực 8 - Quảng Trị |
Xã
Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
Số
65, Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
||
|
23 |
SƠN
LA |
||||
|
Tỉnh
Sơn La |
TAND
tỉnh Sơn La |
Phường
Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La |
Phường
Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La |
||
|
Tp.
Sơn La H.
Mường La |
TAND
khu vực 1 - Sơn La |
Phường
Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
Số
61 Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
||
|
H.
Quỳnh Nhai H.
Thuận Châu |
TAND
khu vực 2 - Sơn La |
Xã
Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
Xã
Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
||
|
H.
Sông Mã H.
Sốp Cộp |
TAND
khu vực 3 - Sơn La |
Xã
Sông Mã, tỉnh Sơn La |
Xã
Sông Mã, tỉnh Sơn La |
||
|
H.
Mai Sơn H.
Yên Châu |
TAND
khu vực 4 - Sơn La |
Xã
Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
Xã
Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
||
|
H.
Bắc Yên H.
Phù Yên |
TAND
khu vực 5 - Sơn La |
Xã
Phù Yên, tỉnh Sơn La |
Xã
Phù Yên, tỉnh Sơn La |
||
|
Tx.
Mộc Châu H.
Vân Hồ |
TAND
khu vực 6 - Sơn La |
Phường
Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Phường
Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
||
|
24 |
TÂY
NINH |
||||
|
Tỉnh
Long An Tỉnh
Tây Ninh |
TAND
tỉnh Tây Ninh |
Phường
Long An, tỉnh Tây Ninh |
Số
12 Tuyến Tránh, quốc lộ 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Thủ Thừa Tp.
Tân An |
TAND
khu vực 1 - Tây Ninh |
Phường
Long An, tỉnh Tây Ninh |
Số
5 Nguyễn Thị Rành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Tân Thạnh H.
Thạnh Hóa H.
Đức Huệ |
TAND
khu vực 2 - Tây Ninh |
Xã
Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh. |
Xã
Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Đức Hòa |
TAND
khu vực 3 - Tây Ninh |
Xã
Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh. |
Ô
số 6, khu B, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh. |
||
|
H.
Bến Lức |
TAND
khu vực 4 - Tây Ninh |
Xã
Bến Lức, tỉnh Tây Ninh |
Số
02 Mai Thị Non, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Châu Thành H.
Tân Trụ |
TAND
khu vực 5 - Tây Ninh |
Xã
Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh. |
Số
34 Trần Văn Giàu, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Cần Đước |
TAND
khu vực 6 - Tây Ninh |
Xã
Cần Đước, tỉnh Tây Ninh |
Quốc
lộ 50, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Cần Giuộc |
TAND
khu vực 7 - Tây Ninh |
Xã
Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh. |
Số
98 Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh |
||
|
Tx.
Kiến Tường H.
Mộc Hóa |
TAND
khu vực 8 - Tây Ninh |
Phường
Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
Số
103 quốc lộ 62, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Tân Hưng H.
Vĩnh Hưng |
TAND
khu vực 9 - Tây Ninh |
Xã
Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh. |
Xã
Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh |
||
|
Tx.
Hòa Thành H.
Châu Thành Tp.
Tây Ninh |
TAND
khu vực 10 - Tây Ninh |
Phường
Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
Số
401 đường 30/4, khu phố số 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Tân Biên H.
Tân Châu H.
Dương Minh Châu |
TAND
khu vực 11-Tây Ninh |
Xã
Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
Xã
Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
||
|
H.
Gò Dầu H.
Bến Cầu Tx.
Trảng Bàng |
TAND
khu vực 12-Tây Ninh |
Phường
Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
Đường
Trần Thị Sanh, khu phố nội ô A, phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
||
|
25 |
THÁI
NGUYÊN |
||||
|
Tỉnh
Thái Nguyên Tỉnh
Bắc Kạn |
TAND
tỉnh Thái Nguyên |
Phường
Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Phường
Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên |
||
|
Tp.
Thái Nguyên H.
Phú Bình |
TAND
khu vực 1 - Thái Nguyên |
Phường
Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Phường
Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên |
||
|
Tp.
Sông Công Tp.
Phổ Yên |
TAND
khu vực 2 - Thái Nguyên |
Phường
Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Phường
Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
H.
Đại Từ |
TAND
khu vực 3 - Thái Nguyên |
Xã
Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên |
Xã
Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
H.
Định Hóa H.
Phú Lương |
TAND
khu vực 4 - Thái Nguyên |
Xã
Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
Xã
Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
H.
Đồng Hỷ H.
Võ Nhai |
TAND
khu vực 5 - Thái Nguyên |
Xã
Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
Xã
Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
Tp.
Bắc Kạn H.
Chợ Mới |
TAND
khu vực 6 - Thái Nguyên |
Phường
Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên |
Phường
Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
H.
Chợ Đồn H.
Bạch Thông |
TAND
khu vực 7 - Thái Nguyên |
Xã
Chợ Đông, tỉnh Thái Nguyên |
Xã
Chợ Đông, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
H.
Ngân Sơn H.
Na Rì |
TAND
khu vực 8 - Thái Nguyên |
Xã
Na Rì, tỉnh Thái Nguyên |
Xã
Na Rì, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
H.
Pác Nặm H.
Ba Bể |
TAND
khu vực 9 - Thái Nguyên |
Xã
Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên |
Xã
Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên |
||
|
26 |
THANH
HÓA |
||||
|
Tỉnh
Thanh Hóa |
TAND
tỉnh Thanh Hóa |
Phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
Đại
lộ Võ Nguyên Giáp, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
TP.Thanh
Hóa |
TAND
khu vực 1- Thanh Hóa |
Phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
Số
45 Hạc Thành, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Quảng Xương H.
Nông Cống |
TAND
khu vực 2- Thanh Hóa |
Xã
Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa |
Số
17 Phạm Tiến Năng, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Thiệu Hóa H.
Triệu Sơn |
TAND
khu vực 3- Thanh Hóa |
Xã
Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Số
712 Lê Thái Tổ, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Hoằng Hóa Tp.
Sầm Sơn |
TAND
khu vực 4- Thanh Hóa |
Phường
Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Số
11 Tây Sơn, phường Sầm Sơn, Thanh Hóa |
||
|
H.
Nga Sơn H.
Hậu Lộc |
TAND
khu vực 5- Thanh Hóa |
Xã
Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Số
483, đường Bà Triệu, thôn Trung Tâm, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Hà Trung Tx.
Bỉm Sơn |
TAND
khu vực 6- Thanh Hóa |
Phường
Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Số
177 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Thạch Thành H.
Vĩnh Lộc |
TAND
khu vực 7- Thanh Hóa |
Xã
Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Số
32, đường Trịnh Khả, khu phố Giáng, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Yên Định H.
Thọ Xuân |
TAND
khu vực 8- Thanh Hóa |
Xã
Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Số
152, đường Lê Lợi, thôn Xuân Khang, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Như Thanh Tx.
Nghi Sơn |
TAND
khu vực 9- Thanh Hóa |
Phường
Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
Đường
Trịnh Tuệ, TDP Đông Tiến, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Như Xuân H.
Thường Xuân H.
Ngọc Lặc |
TAND
khu vực 10- Thanh Hóa |
Xã
Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Thôn
Thống Nhất 2, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Quan Sơn H.
Lang Chánh |
TAND
khu vực 11- Thanh Hóa |
Xã
Linh Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Thôn
Nguyễn Trãi, xã Linh Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Bá Thước H.
Cẩm Thủy |
TAND
khu vực 12- Thanh Hóa |
Xã
Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
Tổ
dân phố Tân An, xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
||
|
H.
Mường Lát, H. Quan Hóa |
TAND
khu vực 13- Thanh Hóa |
Xã
Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
Khu
2, xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa |
||
|
27 |
THÀNH
PHỐ CẦN THƠ |
||||
|
TP
Cần Thơ Tỉnh
Sóc Trăng Tỉnh
Hậu Giang |
TAND
thành phố Cần Thơ |
Phường
An Bình, thành phố Cần Thơ |
số
17A Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, TP. Cần Thơ |
||
|
Q.
Ninh Kiều |
TAND
Khu vực 1 - Cần Thơ |
Phường
Tân An, thành phố Cần Thơ |
Số
400 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, TP. Cần Thơ |
||
|
Q.
Bình Thủy Q.
Ô Môn |
TAND
Khu vực 2 - Cần Thơ |
Phường
Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Số
142 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
||
|
Q.
Cái Răng H.
Phong Điền H.
Thới Lai |
TAND
Khu vực 3 - Cần Thơ |
Xã
Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
Ấp
Nhơn Lộc 2, xã Phong Điền, TP. Cần Thơ |
||
|
H.
Cờ Đỏ Q.
Thốt Nốt H.
Vĩnh Thạnh |
TAND
Khu vực 4 - Cần Thơ |
Xã
Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
Ấp
Thới Hòa, xã Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
||
|
Tp.
Sóc Trăng |
TAND
Khu vực 5 - Cần Thơ |
Phường
Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
Số
82 Phan Chu Trinh, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ |
||
|
H.
Châu Thành H.
Mỹ Tú |
TAND
Khu vực 6 - Cần Thơ |
Xã
Phú Tâm, thành phố Cần Thơ |
Ấp
Trà Quýt A, xã Phú Tâm, TP. Cần Thơ |
||
|
Tx.
Ngã Năm H.
Thạnh Trị |
TAND
Khu vực 7 - Cần Thơ |
Phường
Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
Số
08, đường Phạm Văn Đồng, khóm 3, phường Ngã Năm, TP. Cần Thơ |
||
|
H.
Mỹ Xuyên Tx.
Vĩnh Châu |
TAND
Khu vực 8 - Cần Thơ |
Xã
Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
Ấp
Hòa Phương, xã Hòa Tú, TP. Cần Thơ |
||
|
H.
Trần Đề H.
Long Phú H.
Cù Lao Dung |
TAND
Khu vực 9 - Cần Thơ |
Xã
Long Phú, thành phố Cần Thơ |
Ấp
4, xã Long Phú, TP. Cần Thơ |
||
|
H.
Kế Sách |
TAND
Khu vực 10 - Cần Thơ |
Xã
Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
Đường
3/2 ấp An Thành, xã Kế Sách, TP. Cần Thơ |
||
|
Tp.
Vị Thanh H.
Vị Thủy |
TAND
Khu vực 11 - Cần Thơ |
Phường
Vị Tân, thành phố Cần Thơ |
Số
11A, đường Võ Văn Kiệt, phường Vị Tân, TP Cần Thơ |
||
|
Long
Mỹ Tx.
Long Mỹ |
TAND
Khu vực 12 - Cần Thơ |
Xã
Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
Ấp
1, xã Vĩnh Viễn, TP. Cần Thơ. |
||
|
Tp.
Ngã Bảy H.
Phụng Hiệp |
TAND
Khu vực 13 - Cần Thơ |
Xã
Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ |
Ấp
Mỹ Lợi, xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
||
|
H.
Châu Thành H.
Châu Thành A |
TAND
Khu vực 14 - Cần Thơ |
Xã
Châu Thành, thành phố Cần Thơ |
Ấp
thị trấn, xã Châu Thành, TP. Cần Thơ |
||
|
28 |
THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG |
||||
|
Thành
phố Đà Nẵng Thành
phố Quảng Nam |
TAND
thành phố Đà Nẵng |
Phường
Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng |
Số
374 Núi Thành, Phường Hoà Cường, TP. Đà Nẵng |
||
|
Q.
Hải Châu |
TAND
khu vực 1 - Đà Nẵng |
Phường
Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng |
Số
344A Lê Thanh Nghị, phường Hoà Cường, TP. Đà Nẵng |
||
|
Q.
Ngũ Hành Sơn Q.
Sơn Trà H.
Hoàng Sa |
TAND
khu vực 2 - Đà Nẵng |
Phường
An Hải, thành phố Đà Nẵng |
Số
25 Hà Thị Thân, phường An Hải, TP. Đà Nẵng |
||
|
Q.
Cẩm Lệ Q.
Thanh Khê |
TAND
khu vực 3 - Đà Nẵng |
Phường
Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng |
Số
48 Trần Xuân Lê, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Hòa Vang Q.
Liên Chiểu |
TAND
khu vực 4 - Đà Nẵng |
Phường
Hoà Khánh, thành phố Đà Nẵng |
Số
2 Trương Văn Đa, phường Hoà Khánh, TP. Đà Nẵng |
||
|
Tp.
Tam Kỳ H.
Núi Thành |
TAND
khu vực 5 - Đà Nẵng |
Phường
Bàn Thạch, thành phố Đà Nẵng |
Số
156 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Thăng Bình H.
Quế Sơn |
TAND
khu vực 6 - Đà Nẵng |
Xã
Thăng Bình, thành phố Đà Nẵng. |
Số
144 đường 3/2, xã Thăng Bình, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Phú Ninh H.
Tiên Phước |
TAND
khu vực 7 - Đà Nẵng |
Xã
Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng |
Số
7 Nguyễn Tất Thành, xã Chiên Đàn, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Bắc Trà My H.
Nam Trà My |
TAND
khu vực 8 - Đà Nẵng |
Xã
Trà My, thành phố Đà Nẵng. |
Số
119 Nguyễn Văn Linh, tổ Đồng Bàu, xã Trà My, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Phước Sơn H.
Hiệp Đức |
TAND
khu vực 9 - Đà Nẵng |
Xã
Hiệp Đức, thành phố Đà Nẵng |
Số
194 Hùng Vương, xã Hiệp Đức, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Duy Xuyên Tx.
Điện Bàn Tp.
Hội An |
TAND
khu vực 10 - Đà Nẵng |
Phường
Điện Bàn, thành phố Đà Nẵng |
Số
20 Hoàng Diệu, phường Điện Bàn, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Nam Giang H.
Đại Lộc |
TAND
khu vực 11- Đà Nẵng |
Xã
Đại Lộc, thành phố Đà Nẵng |
Thôn
Quảng Huế, xã Đại Lộc, TP. Đà Nẵng |
||
|
H.
Tây Giang H.
Đông Giang |
TAND
khu vực 12 - Đà Nẵng |
Xã
Đông Giang, thành phố Đà Nẵng |
Số
168 Hồ Chí Minh, thôn Gừng, xã Đông Giang, TP. Đà Nẵng |
||
|
29 |
THÀNH
PHỐ HÀ NỘI |
||||
|
Thành
phố Hà Nội |
TAND
thành phố Hà Nội |
Phường
Định Công, Thành phố Hà Nội |
số
1, Phạm Tu, phường Định Công, TP. Hà Nội |
||
|
Q.
Ba Đình Q.
Tây Hồ Q.
Hoàn Kiếm |
TAND
Khu vực 1 - Hà Nội |
Phường
Giảng Võ, thành phố Hà Nội |
Số
53 Linh Lang, phường Giảng Võ, TP. Hà Nội. |
||
|
Q.
Đống Đa Q.
Thanh Xuân |
TAND
Khu vực 2 - Hà Nội |
Phường
Láng, thành phố Hà Nội |
Số
30 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội |
||
|
Q.
Hoàng Mai Q.
Hai Bà Trưng |
TAND
Khu vực 3 - Hà Nội |
Phường
Thịnh Liệt, thành phố Hà Nội |
Số
6 Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, TP. Hà Nội |
||
|
Q.
Nam Từ Liêm Q.
Bắc Từ Liêm Q.
Cầu Giấy |
TAND
Khu vực 4 - Hà Nội |
Phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
Số
6 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Gia Lâm Q.
Long Biên |
TAND
Khu vực 5 - Hà Nội |
Phường
Việt Hưng, thành phố Hà Nội |
Lô
HH03 khu đô thị Việt Hưng, phường Việt Hưng, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Chương Mỹ Q.
Hà Đông H.
Thanh Oai |
TAND
Khu vực 6 - Hà Nội |
Phường
Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Lô
VIII thửa 16 khu trung tâm hành chính quận Hà Đông, phường Hà Đông, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Mê Linh H.
Sóc Sơn H.
Đông Anh |
TAND
Khu vực 7 - Hà Nội |
Xã
Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội |
Đường
23B, xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Hoài Đức H.
Đan Phượng |
TAND
Khu vực 8 - Hà Nội |
Xã
Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
Số
83 Tây Sơn, xã Đan Phượng, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Phúc Thọ H.
Ba Vì Tx.
Sơn Tây |
TAND
Khu vực 9 - Hà Nội |
Phường
Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
Số
41 Đinh Tiên Hoàng, phường Sơn Tây, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Thạch Thất H.
Quốc Oai |
TAND
Khu vực 10 - Hà Nội |
Xã
Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
Số
208 Chi Quan, xã Thạch Thất, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Thanh Trì H.
Thường Tín |
TAND
Khu vực 11- Hà Nội |
Xã
Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
Vũ
Lăng, xã Thanh Trì, TP. Hà Nội |
||
|
H.
Phú Xuyên H.
Mỹ Đức H.
Ứng Hòa |
TAND
Khu vực 12 - Hà Nội |
Xã
Vân Đình, thành phố Hà Nội |
Số
3 Hoàng Xá, xã Vân Đình, TP. Hà Nội |
||
|
30 |
THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG |
||||
|
Thành
phố Hải Phòng Tỉnh
Hải Dương |
TAND
thành phố Hải Phòng |
Phường
Hải An, thành phố Hải Phòng |
Số
5 lô 18A Lê Hồng Phong, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
||
|
Tp.
Thủy Nguyên |
TAND
khu vực 1- Hải Phòng |
Phường
Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
Phường
Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng |
||
|
Q.
An Dương H.
An Lão |
TAND
khu vực 2- Hải Phòng |
Phường
An Dương, thành phố Hải Phòng |
Số
7 đường 351, phường An Dương, TP. Hải Phòng |
||
|
Q.
Ngô Quyền Q.
Hồng Bàng |
TAND
khu vực 3- Hải Phòng |
Phường
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Số
991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng |
||
|
H.
Bạch Long Vĩ H.
Cát Hải Q.
Hải An |
TAND
khu vực 4- Hải Phòng |
Phường
Hải An, thành phố Hải Phòng |
Đường
Trần Hoàn, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
||
|
Q.
Kiến An Q.
Lê Chân |
TAND
khu vực 5- Hải Phòng |
Phường
An Biên, thành phố Hải Phòng |
Phường
An Biên, TP. Hải Phòng |
||
|
Q.
Dương Kinh Kiến
Thụy Q.
Đồ Sơn |
TAND
khu vực 6- Hải Phòng |
Phường
Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng |
Đường
Mạc Đăng Doanh, phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng |
||
|
H.
Tiên Lãng H.
Vĩnh Bảo |
TAND
khu vực 7 - Hải Phòng |
Xã
Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
Đường
20/8, xã Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng |
||
|
TP.
Hải Dương H.
Thanh Hà |
TAND
khu vực 8 - Hải Phòng |
Phường
Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Số
60 Nguyễn Lương Bằng, phường Thành Đông, TP. Hải Phòng |
||
|
H.
Nam Sách Tp.
Chí Linh |
TAND
khu vực 9, Hải Phòng |
Phường
Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
Số
181 Trần Nguyên Đán, phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng |
||
|
H.
Kim Thành Tx.
Kinh Môn |
TAND
khu vực 10- Hải Phòng |
Phường
Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
Số
132 Trần Hưng Đạo, phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
||
|
H.
Gia Lộc H.
Tứ Kỳ |
TAND
khu vực 11- Hải Phòng |
Xã
Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
Đường
Tây Nguyên, xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng |
||
|
H.
Bình Giang H.
Cẩm Giàng |
TAND
khu vực 12- Hải Phòng |
Phường
Tứ Minh, thành phố Hải Phòng |
Lai
Cách, phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng |
||
|
H.
Thanh Miện H.
Ninh Giang |
TAND
khu vực 13- Hải Phòng |
Xã
Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
Số
132 Nguyễn Lương Bằng, xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng |
||
|
31 |
THÀNH
PHỐ HỒ CHÍ MINH |
||||
|
Thành
phố Hồ Chí Minh Tỉnh
Bình Dương Tỉnh
Bà Rịa Vũng Tàu |
TAND
Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường
Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Quận
3 Quận
1 Quận
4 |
TAND
khu vực 1- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
4-6, Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Tp.
Thủ Đức |
TAND
khu vực 2- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
1400, Đồng Văn Cống, phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Quận
5 Quận
6 Quận
11 |
TAND
khu vực 3- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
642 Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Quận
10 Q.
Tân Bình |
TAND
khu vực 4- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
27 Thành Thái, phường Điện Hồng, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Q.
Bình Thạnh Q.
Phú Nhuận |
TAND
khu vực 5- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
453-455-457 Bạch Đằng, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Quận
7 H.
Nhà Bè H.
Cần Giờ |
TAND
khu vực 6- TP Hồ Chí Minh |
Xã
Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
424A, Nguyễn Bình, ấp 46, xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Q.
Gò Vấp Quận
12 |
TAND
khu vực 7- TP Hồ Chí Minh |
Phường
An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
416/2 Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
H.
Củ Chi H.
Hóc Môn |
TAND
khu vực 8- TP Hồ Chí Minh |
Xã
Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
77B, tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Q.
Tân Phú Q.
Bình Tân |
TAND
khu vực 9- TP Hồ Chí Minh |
Phường
An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
422/1 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
H.
Bình Chánh Quận
8 |
TAND
khu vực 10- TP Hồ Chí Minh |
Xã
Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
4 đường số 3, trung tâm hành chính, xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Tp.
Vũng Tàu H.
Côn Đảo |
TAND
khu vực 11-TP Hồ Chí Minh |
Phường
Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
989 đường 2/9, phường Phước Thắng, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Tx.
Phú Mỹ Tp.
Bà Rịa |
TAND
khu vực 12- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
539 Phạm Văn Đồng, phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
H.
Long Đất |
TAND
khu vực 13- TP Hồ Chí Minh |
Xã
Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
1944, Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
H.
Châu Đức H.
Xuyên Mộc |
TAND
khu vực 14- TP Hồ Chí Minh |
Xã
Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã
Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Tp.
Thủ Dầu Một |
TAND
khu vực 15- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
471 đại lộ Bình Dương, phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Tp.
Thuận An Tp.
Dĩ An |
TAND
khu vực 16- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Lái Thiêu, thành phố Hồ Chí Minh |
Nguyễn
Văn Tiết, khu phố Bình Hòa, phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Tp.
Tân Uyên H.
Bắc Tân Uyên |
TAND
khu vực 17- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
Đường
ĐT 747, Khu phố Uyên Hưng 1, phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
Tp.
Bến Cát H.
Dầu Tiếng |
TAND
khu vực 18- TP Hồ Chí Minh |
Phường
Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
Số
344 quốc lộ 13, phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh |
||
|
H.
Bàu Bàng H.
Phú Giáo |
TAND
khu vực 19- TP Hồ Chí Minh |
Xã
Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Đường
D5-5A, ấp Đồng Sổ, xã Bàu Bàng, TP. Hồ Chí Minh. |
||
|
32 |
THÀNH
PHỐ HUẾ |
||||
|
Thành
phố Huế |
TAND
thành phố Huế |
Thành
phố Huế |
Số
11 Tôn Đức Thắng, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
||
|
H.
Phú Vang Q.
Thuận Hóa |
TAND
khu vực 1 - Huế |
Phường
Thuận Hóa, thành phố Huế |
Số
60 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
||
|
H.
Quảng Điền Q.
Phú Xuân |
TAND
khu vực 2 - Huế |
Phường
Phú Xuân, thành phố Huế |
Số
394 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân, TP. Huế |
||
|
H.
A Lưới Tx.
Hương Trà Tx.
Phong Điền |
TAND
khu vực 3 - Huế |
Phường
Tứ Hạ, thành phố Huế |
Số
5 Độc Lập, phường Tứ Hạ, TP. Huế |
||
|
Tx.
Hương Thủy H.
Phú Lộc |
TAND
khu vực 4 - Huế |
Xã
Phú Lộc, thành phố Huế |
Số
56 Lý Thánh Tông, phường Phú Lộc, TP. Huế |
||
|
33 |
TUYÊN
QUANG |
||||
|
Tỉnh
Hà Giang Tỉnh
Tuyên Quang |
TAND
tỉnh Tuyên Quang |
Phường
Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
Số
435 đường 17/8, tổ Phan Thiết 2, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Yên Sơn Tp.
Tuyên Quang H.
Sơn Dương |
TAND
khu vực 1-Tuyên Quang |
Phường
Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
Số
297 Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Hàm Yên H.
Chiêm Hóa |
TAND
khu vực 2-Tuyên Quang |
Xã
Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
Tổ
dân phố Tân Tiến, xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Lâm Bình H.
Na Hang |
TAND
khu vực 3-Tuyên Quang |
Xã
Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang |
Thôn
3, xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Vị Xuyên Thành
phố Hà Giang |
TAND
khu vực 4-Tuyên Quang |
Phường
Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
Số
196 Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Bắc Quang H.
Quang Bình |
TAND
khu vực 5-Tuyên Quang |
Xã
Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang |
Số
433 Trường chinh, tổ 3, xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Hoàng Su Phì H.
Xín Mần |
TAND
khu vực 6-Tuyên Quang |
Xã
Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang |
Tổ
3, xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Bắc Mê H.
Quản Bạ |
TAND
khu vực 7-Tuyên Quang |
Xã
Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang |
Tổ
3, xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
H.
Đồng Văn H.
Mèo Vạc H.
Yên Minh |
TAND
khu vực 8-Tuyên Quang |
Xã
Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang |
Số
01 Sùng Dúng Lù, tổ 6, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang |
||
|
34 |
VĨNH
LONG |
||||
|
Tỉnh
Vĩnh Long |
TAND
tỉnh Vĩnh Long |
Phường
Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
Số
500 Khóm Phước Ngươn A, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Tỉnh
Trà Vinh Tỉnh
Bến Tre |
|||||
|
Tp.
Vĩnh Long H.
Long Hồ |
TAND
khu vực 1 - Vĩnh Long |
Phường
Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long |
Số
268B đường 14/9, phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Tam Bình H.
Mang Thít |
TAND
khu vực 2 - Vĩnh Long |
Xã
Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. |
Ấp
1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Bình Tân Tx.
Bình Minh |
TAND
khu vực 3 - Vĩnh Long |
Phường
Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
Tổ
10, khóm 1, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Trà Ôn H.
Vũng Liêm |
TAND
khu vực 4 - Vĩnh Long |
Xã
Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
Số
154, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, ấp 2, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Châu Thành Tp.
Bến Tre |
TAND
khu vực 5 - Vĩnh Long |
phường
Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
Số
405E, Đồng Văn Cống, Phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Chợ Lách H.
Mỏ Cày Bắc |
TAND
khu vực 6 - Vĩnh Long |
Xã
Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long |
Ấp
Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Giồng Trôm |
TAND
khu vực7 - Giồng Trôm |
Xã
Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long |
Ấp
Bình An, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Ba Tri H.
Bình Đại |
TAND
khu vực 8 - Vĩnh Long |
Xã
Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
Ấp
An Hòa, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Mỏ Cày Nam H.
Thạnh Phú |
TAND
khu vực 9 - Vĩnh Long |
Xã
Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
Ấp
7, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Tp.
Trà Vinh H.
Châu Thành |
TAND
khu vực 10 - Vĩnh Long |
Phường
Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
Số
197, Phạm Hồng Thái, khóm 7, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Càng Long |
TAND
khu vực 11 - Vĩnh Long |
Xã
Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
Khóm
4, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Tiểu Cần H.
Cầu Kè |
TAND
khu vực 12 - Vĩnh Long |
Xã
Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
Ấp
2, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Trà Cú H.
Cầu Ngang |
TAND
khu vực 13 - Vĩnh Long |
Xã
Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
Ấp
5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
||
|
H.
Duyên Hải Tx.
Duyên Hải |
TAND
khu vực 14 - Vĩnh Long |
Xã
Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
Ấp
Mẻ Láng, xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét